TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被迫

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bèipò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỊ BÁCH

被迫 nghĩa là bị ép buộc, bị bắt buộc.

Nghĩa của 被迫

bèipò

BỊ BÁCHĐộng từ
  1. Bị ép buộc
  2. Bị bắt buộc

Câu hỏi thường gặp

被迫 nghĩa là gì?

被迫 (bèipò) nghĩa là bị ép buộc, bị bắt buộc.

被迫 đọc thế nào?

被迫 đọc là bèipò (pinyin).

Âm Hán Việt của 被迫 là gì?

Âm Hán Việt của 被迫 là "bị bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.