TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袭击者

xíjīzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襲擊者

Âm Hán Việt TẬP KÍCH GIẢ

袭击者 nghĩa là kẻ tấn công.

Nghĩa của 袭击者

xíjīzhě

TẬP KÍCH GIẢphồn thể 襲擊者
  1. Kẻ tấn công

Câu hỏi thường gặp

袭击者 nghĩa là gì?

袭击者 (xíjīzhě) nghĩa là kẻ tấn công.

袭击者 đọc thế nào?

袭击者 đọc là xíjīzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 袭击者 là gì?

Âm Hán Việt của 袭击者 là "tập kích giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.