袭击
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 襲擊
袭击 nghĩa là tấn công, đột kích.
Nghĩa của 袭击
xíjī
TẬP KÍCHĐộng từphồn thể 襲擊- Tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ)
- Đột kích
- Tấn công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 袭击
Đồng nghĩa
Từ ghép có 袭击
Câu ví dụ với 袭击
- 海啸袭击日本。 Hǎixiào xíjī Rìběn.Một cơn sóng thần đổ bộ vào Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13519472
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
袭击 nghĩa là gì?
袭击 (xíjī) nghĩa là tấn công, đột kích.
袭击 đọc thế nào?
袭击 đọc là xíjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 袭击 là gì?
Âm Hán Việt của 袭击 là "tập kích".