TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袭警

xíjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襲警

Âm Hán Việt TẬP CẢNH

袭警 nghĩa là tấn công cảnh sát.

Nghĩa của 袭警

xíjǐng

TẬP CẢNHDanh từ, Động từphồn thể 襲警
  1. Tấn công cảnh sát

Câu hỏi thường gặp

袭警 nghĩa là gì?

袭警 (xíjǐng) nghĩa là tấn công cảnh sát.

袭警 đọc thế nào?

袭警 đọc là xíjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 袭警 là gì?

Âm Hán Việt của 袭警 là "tập cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.