Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: nhân
裀 nghĩa là đệm, quần áo lót, quần áo trong.
Nghĩa của 裀
yīn
NHÂN
Đệm
Quần áo lót; quần áo trong
Khăn phủ giường
Câu hỏi thường gặp
裀 nghĩa là gì?
裀 (yīn) nghĩa là đệm, quần áo lót, quần áo trong.
裀 đọc thế nào?
裀 đọc là yīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 裀 là gì?
Âm Hán Việt của 裀 là "nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.