TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裁度

cáiduó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI ĐỘ

裁度 nghĩa là đưa ra phán đoán, quyết định.

Nghĩa của 裁度

cáiduó

TÀI ĐỘĐộng từ
  1. trang trọng Đưa ra phán đoán; quyết định

Câu hỏi thường gặp

裁度 nghĩa là gì?

裁度 (cáiduó) nghĩa là đưa ra phán đoán, quyết định.

裁度 đọc thế nào?

裁度 đọc là cáiduó (pinyin).

Âm Hán Việt của 裁度 là gì?

Âm Hán Việt của 裁度 là "tài độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.