TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裁纸机

cáizhǐjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裁紙機

Âm Hán Việt TÀI CHỈ CƠ

裁纸机 nghĩa là máy xén giấy, máy cắt giấy.

Nghĩa của 裁纸机

cáizhǐjī

TÀI CHỈ CƠDanh từphồn thể 裁紙機
  1. Máy xén giấy
  2. Máy cắt giấy

Câu hỏi thường gặp

裁纸机 nghĩa là gì?

裁纸机 (cáizhǐjī) nghĩa là máy xén giấy, máy cắt giấy.

裁纸机 đọc thế nào?

裁纸机 đọc là cáizhǐjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 裁纸机 là gì?

Âm Hán Việt của 裁纸机 là "tài chỉ cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.