裂体吸虫 nghĩa là Sán máng, loại sán dẹp ký sinh gây bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis).
Nghĩa của 裂体吸虫
liètǐxīchóng
LIỆT THỂ HẤP TRÙNGphồn thể 裂體吸蟲
Sán máng, loại sán dẹp ký sinh gây bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis)
Câu hỏi thường gặp
裂体吸虫 nghĩa là gì?
裂体吸虫 (liètǐxīchóng) nghĩa là Sán máng, loại sán dẹp ký sinh gây bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis).
裂体吸虫 đọc thế nào?
裂体吸虫 đọc là liètǐxīchóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 裂体吸虫 là gì?
Âm Hán Việt của 裂体吸虫 là "liệt thể hấp trùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.