裂变材料 (lièbiàncáiliào) nghĩa là Vật liệu có thể phân hạch.
裂变材料 đọc thế nào?
裂变材料 đọc là lièbiàncáiliào (pinyin).
Âm Hán Việt của 裂变材料 là gì?
Âm Hán Việt của 裂变材料 là "liệt biến tài liệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.