TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裂纹

lièwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裂紋

Âm Hán Việt LIỆT VĂN

裂纹 nghĩa là vết nứt, khuyết điểm.

Nghĩa của 裂纹

lièwén

LIỆT VĂNDanh từphồn thể 裂紋
  1. Vết nứt
  2. Khuyết điểm

Câu hỏi thường gặp

裂纹 nghĩa là gì?

裂纹 (lièwén) nghĩa là vết nứt, khuyết điểm.

裂纹 đọc thế nào?

裂纹 đọc là lièwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 裂纹 là gì?

Âm Hán Việt của 裂纹 là "liệt văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.