TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裂痕

lièhén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT NGẤN

裂痕 nghĩa là vết nứt, khoảng cách.

Nghĩa của 裂痕

lièhén

LIỆT NGẤNDanh từ
  1. Vết nứt
  2. Khoảng cách
  3. Chỗ chia tách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 裂痕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

裂痕 nghĩa là gì?

裂痕 (lièhén) nghĩa là vết nứt, khoảng cách.

裂痕 đọc thế nào?

裂痕 đọc là lièhén (pinyin).

Âm Hán Việt của 裂痕 là gì?

Âm Hán Việt của 裂痕 là "liệt ngấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.