TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装佯

zhuāngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝佯

Âm Hán Việt TRANG DƯƠNG

装佯 nghĩa là giả tạo.

Nghĩa của 装佯

zhuāngyáng

TRANG DƯƠNGphồn thể 裝佯
  1. Giả tạo

Câu hỏi thường gặp

装佯 nghĩa là gì?

装佯 (zhuāngyáng) nghĩa là giả tạo.

装佯 đọc thế nào?

装佯 đọc là zhuāngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 装佯 là gì?

Âm Hán Việt của 装佯 là "trang dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.