TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装修

zhuāngxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝修

Âm Hán Việt TRANG TU

装修 nghĩa là trang trí, trang trí nội thất.

Nghĩa của 装修

zhuāngxiū

TRANG TUĐộng từ, Danh từphồn thể 裝修
  1. Trang trí
  2. Trang trí nội thất
  3. Sửa sang
  4. Cải tạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装修

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

装修 nghĩa là gì?

装修 (zhuāngxiū) nghĩa là trang trí, trang trí nội thất.

装修 đọc thế nào?

装修 đọc là zhuāngxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 装修 là gì?

Âm Hán Việt của 装修 là "trang tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.