装卸工 nghĩa là công nhân bốc xếp, công nhân bến cảng.
Nghĩa của 装卸工
zhuāngxiègōng
TRANG TÁ CÔNGphồn thể 裝卸工
Công nhân bốc xếp
Công nhân bến cảng
Câu hỏi thường gặp
装卸工 nghĩa là gì?
装卸工 (zhuāngxiègōng) nghĩa là công nhân bốc xếp, công nhân bến cảng.
装卸工 đọc thế nào?
装卸工 đọc là zhuāngxiègōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 装卸工 là gì?
Âm Hán Việt của 装卸工 là "trang tá công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.