TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装嫩

zhuāngnèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝嫩

Âm Hán Việt TRANG NỘN

装嫩 nghĩa là giả vờ trẻ.

Nghĩa của 装嫩

zhuāngnèn

TRANG NỘNĐộng từphồn thể 裝嫩
  1. Giả vờ trẻ
  2. Giả làm vẻ trẻ trung

Câu hỏi thường gặp

装嫩 nghĩa là gì?

装嫩 (zhuāngnèn) nghĩa là giả vờ trẻ.

装嫩 đọc thế nào?

装嫩 đọc là zhuāngnèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 装嫩 là gì?

Âm Hán Việt của 装嫩 là "trang nộn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.