TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装机

zhuāngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝機

Âm Hán Việt TRANG CƠ

装机 nghĩa là cài đặt, lắp đặt.

Nghĩa của 装机

zhuāngjī

TRANG CƠĐộng từphồn thể 裝機
  1. Cài đặt
  2. Lắp đặt

Câu hỏi thường gặp

装机 nghĩa là gì?

装机 (zhuāngjī) nghĩa là cài đặt, lắp đặt.

装机 đọc thế nào?

装机 đọc là zhuāngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 装机 là gì?

Âm Hán Việt của 装机 là "trang cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.