TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装有

zhuāngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝有

Âm Hán Việt TRANG HỮU

装有 nghĩa là được trang bị.

Nghĩa của 装有

zhuāngyǒu

TRANG HỮUphồn thể 裝有
  1. Được trang bị

Câu hỏi thường gặp

装有 nghĩa là gì?

装有 (zhuāngyǒu) nghĩa là được trang bị.

装有 đọc thế nào?

装有 đọc là zhuāngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 装有 là gì?

Âm Hán Việt của 装有 là "trang hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.