TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装满

zhuāngmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝滿

Âm Hán Việt TRANG MÃN

装满 nghĩa là làm đầy.

Nghĩa của 装满

zhuāngmǎn

TRANG MÃNĐộng từphồn thể 裝滿
  1. Làm đầy

Câu ví dụ với 装满

  • 她在她的袋子裡装满了苹果。 Cô ấy cho đầy táo vào túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #849821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

装满 nghĩa là gì?

装满 (zhuāngmǎn) nghĩa là làm đầy.

装满 đọc thế nào?

装满 đọc là zhuāngmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 装满 là gì?

Âm Hán Việt của 装满 là "trang mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.