TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装潢

zhuānghuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝潢

Âm Hán Việt TRANG HOÀNG

装潢 nghĩa là lắp khung, trang trí.

Nghĩa của 装潢

zhuānghuáng

TRANG HOÀNGĐộng từ, Danh từphồn thể 裝潢
  1. Lắp khung (tranh)
  2. Trang trí
  3. Tô điểm
  4. Trang hoàng
  5. Đóng gói

Từ ghép có 装潢

Câu hỏi thường gặp

装潢 nghĩa là gì?

装潢 (zhuānghuáng) nghĩa là lắp khung, trang trí.

装潢 đọc thế nào?

装潢 đọc là zhuānghuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 装潢 là gì?

Âm Hán Việt của 装潢 là "trang hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.