装点门面 (zhuāngdiǎnménmiàn) nghĩa là Trang trí mặt tiền cửa hàng.
装点门面 đọc thế nào?
装点门面 đọc là zhuāngdiǎnménmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 装点门面 là gì?
Âm Hán Việt của 装点门面 là "trang điểm môn diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.