TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装点

zhuāngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝點

Âm Hán Việt TRANG ĐIỂM

装点 nghĩa là trang trí, chưng diện.

Nghĩa của 装点

zhuāngdiǎn

TRANG ĐIỂMĐộng từphồn thể 裝點
  1. Trang trí
  2. Chưng diện
  3. Tô điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装点

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 装点

Câu hỏi thường gặp

装点 nghĩa là gì?

装点 (zhuāngdiǎn) nghĩa là trang trí, chưng diện.

装点 đọc thế nào?

装点 đọc là zhuāngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 装点 là gì?

Âm Hán Việt của 装点 là "trang điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.