TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装穷叫苦

zhuāngqióngjiàokǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝窮叫苦

Âm Hán Việt TRANG CÙNG KHIẾU KHỔ

装穷叫苦 nghĩa là Giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng.

Nghĩa của 装穷叫苦

zhuāngqióngjiàokǔ

TRANG CÙNG KHIẾU KHỔphồn thể 裝窮叫苦
  1. thành ngữ Giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng

Câu hỏi thường gặp

装穷叫苦 nghĩa là gì?

装穷叫苦 (zhuāngqióngjiàokǔ) nghĩa là Giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng.

装穷叫苦 đọc thế nào?

装穷叫苦 đọc là zhuāngqióngjiàokǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 装穷叫苦 là gì?

Âm Hán Việt của 装穷叫苦 là "trang cùng khiếu khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.