装置
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 裝置
装置 nghĩa là lắp đặt, cài đặt.
Nghĩa của 装置
zhuāngzhì
TRANG TRÍDanh từ, Động từphồn thể 裝置- Lắp đặt
- Cài đặt
- Trang thiết bị
- Hệ thống
- Đơn vị
- Thiết bị
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装置
Đồng nghĩa
Từ ghép có 装置
Câu ví dụ với 装置
- 我在检查这里有没有激光警报装置。 Wǒ zài jiǎnchá zhèlǐ yǒuméiyǒu jīguāng jǐngbào zhuāngzhì.Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.Tatoeba #4302150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
装置 nghĩa là gì?
装置 (zhuāngzhì) nghĩa là lắp đặt, cài đặt.
装置 đọc thế nào?
装置 đọc là zhuāngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 装置 là gì?
Âm Hán Việt của 装置 là "trang trí".