TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装配员

zhuāngpèiyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝配員

Âm Hán Việt TRANG PHỐI VIÊN

装配员 nghĩa là công nhân lắp ráp.

Nghĩa của 装配员

zhuāngpèiyuán

TRANG PHỐI VIÊNphồn thể 裝配員
  1. Công nhân lắp ráp

Câu hỏi thường gặp

装配员 nghĩa là gì?

装配员 (zhuāngpèiyuán) nghĩa là công nhân lắp ráp.

装配员 đọc thế nào?

装配员 đọc là zhuāngpèiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 装配员 là gì?

Âm Hán Việt của 装配员 là "trang phối viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.