TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装配线

zhuāngpèixiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝配線

Âm Hán Việt TRANG PHỐI TUYẾN

装配线 nghĩa là dây chuyền lắp ráp, dây chuyền sản xuất.

Nghĩa của 装配线

zhuāngpèixiàn

TRANG PHỐI TUYẾNDanh từphồn thể 裝配線
  1. Dây chuyền lắp ráp
  2. Dây chuyền sản xuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装配线

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

装配线 nghĩa là gì?

装配线 (zhuāngpèixiàn) nghĩa là dây chuyền lắp ráp, dây chuyền sản xuất.

装配线 đọc thế nào?

装配线 đọc là zhuāngpèixiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 装配线 là gì?

Âm Hán Việt của 装配线 là "trang phối tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.