装配工厂 (zhuāngpèigōngchǎng) nghĩa là nhà máy lắp ráp.
装配工厂 đọc thế nào?
装配工厂 đọc là zhuāngpèigōngchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 装配工厂 là gì?
Âm Hán Việt của 装配工厂 là "trang phối công xưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.