TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装饰道具

zhuāngshìdàojù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝飾道具

Âm Hán Việt TRANG SỨC ĐẠO CỤ

装饰道具 nghĩa là trang trí cảnh, đạo cụ trang trí.

Nghĩa của 装饰道具

zhuāngshìdàojù

TRANG SỨC ĐẠO CỤphồn thể 裝飾道具
  1. sân khấu Trang trí cảnh
  2. Đạo cụ trang trí

Câu hỏi thường gặp

装饰道具 nghĩa là gì?

装饰道具 (zhuāngshìdàojù) nghĩa là trang trí cảnh, đạo cụ trang trí.

装饰道具 đọc thế nào?

装饰道具 đọc là zhuāngshìdàojù (pinyin).

Âm Hán Việt của 装饰道具 là gì?

Âm Hán Việt của 装饰道具 là "trang sức đạo cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.