TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裆

dāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襠

Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đang

裆 nghĩa là đũng quần.

Nghĩa của 裆

dāng

phồn thể 襠
  1. Đũng quần
  2. Phần đáy của một chiếc quần dài

Từ ghép có 裆

Câu hỏi thường gặp

裆 nghĩa là gì?

裆 (dāng) nghĩa là đũng quần.

裆 đọc thế nào?

裆 đọc là dāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.