TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裎

chéng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: trình, chình, sính

裎 nghĩa là cởi quần áo, khoả thân.

Nghĩa của 裎

chéng

  1. Cởi quần áo
  2. Khoả thân

chěng

  1. Một loại trang phục cổ xưa

Câu hỏi thường gặp

裎 nghĩa là gì?

裎 (chéng, chěng) nghĩa là cởi quần áo, khoả thân.

裎 đọc thế nào?

裎 đọc là chéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.