TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裕仁

Yùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤ NHÂN

裕仁 nghĩa là Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和 (Zhāohé) Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989.

Nghĩa của 裕仁

Yùrén

DỤ NHÂNtên riêng
  1. Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和 (Zhāohé) Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989

Câu hỏi thường gặp

裕仁 nghĩa là gì?

裕仁 (yùrén) nghĩa là Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和 (Zhāohé) Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989.

裕仁 đọc thế nào?

裕仁 đọc là Yùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 裕仁 là gì?

Âm Hán Việt của 裕仁 là "dụ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.