TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裙子

qúnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN TỬ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

裙子 nghĩa là váy.

Nghĩa của 裙子

qúnzi

QUẦN TỬDanh từ
  1. Váy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 裙子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 裙子

  • 这顶红帽子很衬她的裙子。 Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.Tatoeba #334073

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

裙子 nghĩa là gì?

裙子 (qúnzi) nghĩa là váy.

裙子 đọc thế nào?

裙子 đọc là qúnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 裙子 là gì?

Âm Hán Việt của 裙子 là "quần tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.