TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裙

qún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帬, 裠

Âm Hán Việt QUẦN
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: quần Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

裙 nghĩa là váy.

Nghĩa của 裙

qún

QUẦN
  1. Váy

qún

QUẦNphồn thể 帬
  1. Biến thể cũ của 裙 (qún)

qún

QUẦNphồn thể 裠
  1. Biến thể cũ của 裙 (qún)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 裙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 裙

Câu ví dụ với 裙

  • 我想试一下那条蓝色条纹裙。 Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811085

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

裙 nghĩa là gì?

裙 (qún) nghĩa là váy.

裙 đọc thế nào?

裙 đọc là qún (pinyin).

Âm Hán Việt của 裙 là gì?

Âm Hán Việt của 裙 là "quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.