TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裙带官

qúndàiguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裙帶官

Âm Hán Việt QUẦN ĐỚI QUAN

裙带官 nghĩa là Quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ.

Nghĩa của 裙带官

qúndàiguān

QUẦN ĐỚI QUANphồn thể 裙帶官
  1. Quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ

Câu hỏi thường gặp

裙带官 nghĩa là gì?

裙带官 (qúndàiguān) nghĩa là Quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ.

裙带官 đọc thế nào?

裙带官 đọc là qúndàiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 裙带官 là gì?

Âm Hán Việt của 裙带官 là "quần đới quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.