裤子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 褲子, 袴子
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
裤子 nghĩa là quần dài, quần.
Nghĩa của 裤子
kùzi
KHỐ TỬDanh từphồn thể 褲子- Quần dài
- Quần
kùzi
phồn thể 袴子- Quần tây
- Biến thể của 裤子, quần dài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 裤子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 裤子
Câu hỏi thường gặp
裤子 nghĩa là gì?
裤子 (kùzi) nghĩa là quần dài, quần.
裤子 đọc thế nào?
裤子 đọc là kùzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 裤子 là gì?
Âm Hán Việt của 裤子 là "khố tử".