TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纨裤子弟

wánkùzǐdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紈褲子弟

Âm Hán Việt HOÀN KHỐ TỬ ĐỆ

纨裤子弟 nghĩa là công tử bột, công tử ăn chơi.

Nghĩa của 纨裤子弟

wánkùzǐdì

HOÀN KHỐ TỬ ĐỆphồn thể 紈褲子弟
  1. Công tử bột
  2. Công tử ăn chơi
  3. Kẻ lười biếng

Câu hỏi thường gặp

纨裤子弟 nghĩa là gì?

纨裤子弟 (wánkùzǐdì) nghĩa là công tử bột, công tử ăn chơi.

纨裤子弟 đọc thế nào?

纨裤子弟 đọc là wánkùzǐdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 纨裤子弟 là gì?

Âm Hán Việt của 纨裤子弟 là "hoàn khố tử đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.