Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145Số nét: 13Cấu tạo: ⿰衤周Mọi âm Hán Việt của chữ: chủ, đao, trù, chù
裯 nghĩa là rèm giường, mền phủ.
Nghĩa của 裯
chóu
Rèm giường
Mền phủ
Khăn trải giường
Câu hỏi thường gặp
裯 nghĩa là gì?
裯 (chóu) nghĩa là rèm giường, mền phủ.
裯 đọc thế nào?
裯 đọc là chóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.