TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裯

chóu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰衤周 Mọi âm Hán Việt của chữ: chủ, đao, trù, chù

裯 nghĩa là rèm giường, mền phủ.

Nghĩa của 裯

chóu

  1. Rèm giường
  2. Mền phủ
  3. Khăn trải giường

Câu hỏi thường gặp

裯 nghĩa là gì?

裯 (chóu) nghĩa là rèm giường, mền phủ.

裯 đọc thế nào?

裯 đọc là chóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.