TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裨益

bìyì giọng máy của trình duyệt

裨益 nghĩa là lợi ích, ưu điểm.

Nghĩa của 裨益

bìyì

Danh từ, Động từ
  1. Lợi ích
  2. Ưu điểm
  3. Lợi nhuận
  4. Có lợi cho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 裨益

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 裨益

  • 大有裨益 — Mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích

Câu hỏi thường gặp

裨益 nghĩa là gì?

裨益 (bìyì) nghĩa là lợi ích, ưu điểm.

裨益 đọc thế nào?

裨益 đọc là bìyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.