TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裱背

biǎobèi giọng máy của trình duyệt

裱背 nghĩa là làm khung tranh.

Nghĩa của 裱背

biǎobèi

  1. Làm khung tranh
  2. Cũng viết 裱褙 (biǎobèi)

Câu hỏi thường gặp

裱背 nghĩa là gì?

裱背 (biǎobèi) nghĩa là làm khung tranh.

裱背 đọc thế nào?

裱背 đọc là biǎobèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.