Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: lưỡng
裲 nghĩa là Áo gi-lê.
Nghĩa của 裲
liǎng
LƯỠNG
Áo gi-lê
Áo gi lê
Câu hỏi thường gặp
裲 nghĩa là gì?
裲 (liǎng) nghĩa là Áo gi-lê.
裲 đọc thế nào?
裲 đọc là liǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 裲 là gì?
Âm Hán Việt của 裲 là "lưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.