裱褙
giọng máy của trình duyệt
裱褙 nghĩa là dán tranh.
Nghĩa của 裱褙
biǎobèi
Động từ- Dán tranh
Câu hỏi thường gặp
裱褙 nghĩa là gì?
裱褙 (biǎobèi) nghĩa là dán tranh.
裱褙 đọc thế nào?
裱褙 đọc là biǎobèi (pinyin).
裱褙 nghĩa là dán tranh.
裱褙 (biǎobèi) nghĩa là dán tranh.
裱褙 đọc là biǎobèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.