TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裳

shang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: thường

裳 nghĩa là Dùng trong 衣裳 (yīshang).

Nghĩa của 裳

shang

THƯỜNG
  1. Dùng trong 衣裳 (yīshang)

cháng

THƯỜNG
  1. Quần áo phía dưới
  2. Váy
  3. Váy lót
  4. Trang phục

Từ ghép có 裳

Câu hỏi thường gặp

裳 nghĩa là gì?

裳 (shang, cháng) nghĩa là Dùng trong 衣裳 (yīshang).

裳 đọc thế nào?

裳 đọc là shang (pinyin).

Âm Hán Việt của 裳 là gì?

Âm Hán Việt của 裳 là "thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.