TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸婚

luǒhūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỎA HÔN

裸婚 nghĩa là kết hôn trần trụi.

Nghĩa của 裸婚

luǒhūn

KHỎA HÔNĐộng từ
  1. nghĩa đen Kết hôn trần trụi
  2. Đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật

Câu hỏi thường gặp

裸婚 nghĩa là gì?

裸婚 (luǒhūn) nghĩa là kết hôn trần trụi.

裸婚 đọc thế nào?

裸婚 đọc là luǒhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 裸婚 là gì?

Âm Hán Việt của 裸婚 là "khỏa hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.