TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸戏

luǒxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裸戲

Âm Hán Việt KHỎA HÝ

裸戏 nghĩa là cảnh nude.

Nghĩa của 裸戏

luǒxì

KHỎA HÝDanh từphồn thể 裸戲
  1. Cảnh nude (trong phim)

Câu hỏi thường gặp

裸戏 nghĩa là gì?

裸戏 (luǒxì) nghĩa là cảnh nude.

裸戏 đọc thế nào?

裸戏 đọc là luǒxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 裸戏 là gì?

Âm Hán Việt của 裸戏 là "khỏa hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.