TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸泳

luǒyǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỎA VỊNH

裸泳 nghĩa là bơi khỏa thân, tắm tiên.

Nghĩa của 裸泳

luǒyǒng

KHỎA VỊNHĐộng từ
  1. Bơi khỏa thân; tắm tiên

Câu hỏi thường gặp

裸泳 nghĩa là gì?

裸泳 (luǒyǒng) nghĩa là bơi khỏa thân, tắm tiên.

裸泳 đọc thế nào?

裸泳 đọc là luǒyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 裸泳 là gì?

Âm Hán Việt của 裸泳 là "khỏa vịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.