TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褊

biǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂN
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: biển, biên, biền

褊 nghĩa là hẹp, gấp gáp.

Nghĩa của 褊

biǎn

BIỂN
  1. Hẹp
  2. Gấp gáp

Từ ghép có 褊

Câu hỏi thường gặp

褊 nghĩa là gì?

褊 (biǎn) nghĩa là hẹp, gấp gáp.

褊 đọc thế nào?

褊 đọc là biǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 褊 là gì?

Âm Hán Việt của 褊 là "biển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.