TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褊狭

biǎnxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 褊狹

Âm Hán Việt BIỂN HIỆP

褊狭 nghĩa là hẹp, hẹp hòi.

Nghĩa của 褊狭

biǎnxiá

BIỂN HIỆPTính từphồn thể 褊狹
  1. Hẹp
  2. Hẹp hòi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 褊狭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

褊狭 nghĩa là gì?

褊狭 (biǎnxiá) nghĩa là hẹp, hẹp hòi.

褊狭 đọc thế nào?

褊狭 đọc là biǎnxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 褊狭 là gì?

Âm Hán Việt của 褊狭 là "biển hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.