TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褒姒

Bāosì giọng máy của trình duyệt

褒姒 nghĩa là Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王 (Zhōu Yōuwáng) và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc.

Nghĩa của 褒姒

Bāosì

tên riêng
  1. Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王 (Zhōu Yōuwáng) và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

褒姒 nghĩa là gì?

褒姒 (bāosì) nghĩa là Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王 (Zhōu Yōuwáng) và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc.

褒姒 đọc thế nào?

褒姒 đọc là Bāosì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.