TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褒扬

bāoyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 褒揚

Âm Hán Việt BAO DƯƠNG

褒扬 nghĩa là khen ngợi.

Nghĩa của 褒扬

bāoyáng

BAO DƯƠNGĐộng từphồn thể 褒揚
  1. Khen ngợi

Câu hỏi thường gặp

褒扬 nghĩa là gì?

褒扬 (bāoyáng) nghĩa là khen ngợi.

褒扬 đọc thế nào?

褒扬 đọc là bāoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 褒扬 là gì?

Âm Hán Việt của 褒扬 là "bao dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.