TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褒贬

bāobiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 褒貶

Âm Hán Việt BAO BIẾM

褒贬 nghĩa là đánh giá, phê phán.

Nghĩa của 褒贬

bāobiǎn

BAO BIẾMĐộng từphồn thể 褒貶
  1. Đánh giá
  2. Phê phán
  3. Nói xấu
  4. Khen chê
  5. Thẩm định

Thành ngữ có 褒贬

Câu hỏi thường gặp

褒贬 nghĩa là gì?

褒贬 (bāobiǎn) nghĩa là đánh giá, phê phán.

褒贬 đọc thế nào?

褒贬 đọc là bāobiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 褒贬 là gì?

Âm Hán Việt của 褒贬 là "bao biếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.