TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褚遂良

Chǔ Suìliáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỬ TOẠI LƯƠNG

褚遂良 nghĩa là Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家 (Tángchū Sì Dàjiā).

Nghĩa của 褚遂良

Chǔ Suìliáng

CHỬ TOẠI LƯƠNGtên riêng
  1. Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家 (Tángchū Sì Dàjiā)

Câu hỏi thường gặp

褚遂良 nghĩa là gì?

褚遂良 (chǔ suìliáng) nghĩa là Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家 (Tángchū Sì Dàjiā).

褚遂良 đọc thế nào?

褚遂良 đọc là Chǔ Suìliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 褚遂良 là gì?

Âm Hán Việt của 褚遂良 là "chử toại lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.